- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
lâu dài; trường cửu
中持续很长时间的chíxù hěn cháng shíjiān de
Chúng tôi là bạn bè lâu năm.
lâu dài; bền lâu; trường cửu
中持续很长时间的;不容易改变或消失的chíxù hěn cháng shíjiān de;búróngyì gǎibiàn huò xiāoshī de
lâu; một thời gian dài
Chúng tôi đã lâu không gặp nhau.
lâu dài; trường cửu
中持续很长时间的chíxù hěn cháng shíjiān de
Chúng tôi là bạn bè lâu năm.
lâu dài; bền lâu; trường cửu
中持续很长时间的;不容易改变或消失的chíxù hěn cháng shíjiān de;búróngyì gǎibiàn huò xiāoshī de
lâu; một thời gian dài
Chúng tôi đã lâu không gặp nhau.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.