- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trường tồn; tồn tại mãi mãi
Tình bạn vĩnh cửu.
trường tồn; tồn tại lâu dài
Tình bạn bền lâu.
trường tồn; tồn tại mãi mãi
Tình bạn vĩnh cửu.
trường tồn; tồn tại lâu dài
Tình bạn bền lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
trường tồn; tồn tại mãi mãi
trường tồn; tồn tại mãi mãi