- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
(bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời
Anh ấy đã tìm được một người bao nuôi lâu dài.
(bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời
Anh ấy đã tìm được một người bao nuôi lâu dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
(bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời
(bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.