- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
bài vị thờ người còn sống
Trường sinh lộc vị được lập cho người còn sống.
bài vị thờ người còn sống
Trường sinh lộc vị được lập cho người còn sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
bài vị thờ người còn sống
bài vị thờ người còn sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.