- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]
Bài viết này dài dòng, đọc rất mệt.
dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]
Bài viết này dài dòng, đọc rất mệt.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]
dài dòng lê thê; văn chương dài dòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.