- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
núi xanh
Tôi thích ngắm núi xanh.
núi xanh; (bóng) cuộc sống tốt đẹp
Non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc.
núi xanh
Tôi thích ngắm núi xanh.
núi xanh; (bóng) cuộc sống tốt đẹp
Non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi xanh
núi xanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.