- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
bạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
Họ là thanh mai trúc mã.
tuổi thơ bên nhau (bạn bè từ thuở ấu thơ, lớn lên thành đôi) [thành ngữ]
tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]
tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]
bạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
Họ là thanh mai trúc mã.
tuổi thơ bên nhau (bạn bè từ thuở ấu thơ, lớn lên thành đôi) [thành ngữ]
tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]
tuổi thơ bên nhau (tình bạn/tình yêu từ thuở ấu thơ) [thành ngữ]
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]
bạn bè thời thơ ấu; thanh mai trúc mã (bạn chơi từ thuở nhỏ) [thành ngữ]