- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
vùng yên tĩnh; khu vực lặng
Xin hãy giữ yên tĩnh trong khu vực yên tĩnh.
vùng tĩnh; điểm mù (âm thanh hoặc sóng)
Xin hãy chú ý đến điểm mù của xe.
vùng tĩnh lặng; vùng chết (không có tín hiệu hoặc âm thanh)
vùng yên tĩnh; khu vực lặng
Xin hãy giữ yên tĩnh trong khu vực yên tĩnh.
vùng tĩnh; điểm mù (âm thanh hoặc sóng)
Xin hãy chú ý đến điểm mù của xe.
vùng tĩnh lặng; vùng chết (không có tín hiệu hoặc âm thanh)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
vùng yên tĩnh; khu vực lặng
vùng yên tĩnh; khu vực lặng
Xin hãy giữ yên tĩnh khu vực này.
Xin hãy giữ yên tĩnh khu vực này.