- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
tranh tĩnh vật; vật tĩnh
Cô ấy thích vẽ tĩnh vật.
tranh tĩnh vật; vật tĩnh
Cô ấy thích vẽ tĩnh vật.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
tranh tĩnh vật; vật tĩnh
tranh tĩnh vật; vật tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.