- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
phi nhân; vô nhân tính; không phải người
Hành vi này thật sự là vô nhân đạo.
(văn) người không xứng đáng; kẻ bất xứng
phi nhân; vô nhân tính; không phải người
Hành vi này thật sự là vô nhân đạo.
(văn) người không xứng đáng; kẻ bất xứng
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.