hoang phí; lãng phí (tiền bạc)
xa hoa; hoang phí
hoang phí; lãng phí (tiền bạc)
中浪费金钱或财物làngfèi jīnqián huò cáiwù
xa hoa; hoang phí
中浪费、不节省的làngfèi、bù jiéshěng de
Anh ấy sống rất xa hoa.
theo đời; a dua theo thời thượng
中跟随时尚或流行的风俗gēnsuí shíshàng huò liúxíng de fēngsú
Cô ấy thích quần áo lộng lẫy.
hoang phí; lãng phí (tiền bạc)
xa hoa; hoang phí
không; chẳng (văn)
中不;没有bù、méiyǒu
Không gì là không có khởi đầu, nhưng ít khi có kết thúc.
hoang phí; lãng phí (tiền bạc)
中浪费金钱或财物làngfèi jīnqián huò cáiwù
xa hoa; hoang phí
中浪费、不节省的làngfèi、bù jiéshěng de
Anh ấy sống rất xa hoa.
theo đời; a dua theo thời thượng
中跟随时尚或流行的风俗gēnsuí shíshàng huò liúxíng de fēngsú
Cô ấy thích quần áo lộng lẫy.
không; chẳng (văn)
中不;没有bù、méiyǒu
Không gì là không có khởi đầu, nhưng ít khi có kết thúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.