- 告cáo(báo cáo, tuyên bố)
- 非phi(không phải, sai trái)
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
dựa vào; tựa vào; đứng cạnh
中紧贴在某物旁边;依靠;倚jǐntiēzài mǒuwù pángbiān; yīkào; yǐ
Anh ấy đứng dựa vào tường.
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
dựa vào; tựa vào; gần; nhờ vào
dựa vào; tựa vào; đứng cạnh
中紧贴在某物旁边;依靠;倚jǐntiēzài mǒuwù pángbiān; yīkào; yǐ
Anh ấy đứng dựa vào tường.
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
dựa vào; tựa vào; gần; nhờ vào
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
dựa vào; tựa vào; đứng cạnh
Xin hãy đỗ xe sát lề.
dựa vào; tựa vào; nương nhờ
中身体接触某物来保持平衡或支撑shēntǐ jiēchù mǒuwù lái bǎochíyuán pínghuà huò zhīchēng
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
中依赖;依靠某人或某事来达到目的yīlài;yīkào mǒurén huò mǒushì lái dádào mùdì
Anh ấy đang đứng dựa vào tường.
nhờ; giao phó; ủy thác
中相信或依赖某人或某事xiāngxìn huò yīlài mǒurén huò mǒushì
Bạn có thể tin tưởng tôi.
trang phục giáp trụ trong kịch cổ trang truyền thống; (cũ) áo giáp sân khấu
中传统戏剧中演员穿的军装或盔甲服装chuántǒng xìjù zhōng yǎnyuán chuān de jūnzhuāng huò kuījiǎ fúzhuāng
Trang phục giáp của vở kịch này rất đẹp.
giao hợp nam nữ (tục); dựa vào; phụ thuộc
中依赖;依靠yīlài;yīkào
Bạn chửi cái gì?
Xin hãy đỗ xe sát lề.
dựa vào; tựa vào; nương nhờ
中身体接触某物来保持平衡或支撑shēntǐ jiēchù mǒuwù lái bǎochíyuán pínghuà huò zhīchēng
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
中依赖;依靠某人或某事来达到目的yīlài;yīkào mǒurén huò mǒushì lái dádào mùdì
Anh ấy đang đứng dựa vào tường.
nhờ; giao phó; ủy thác
中相信或依赖某人或某事xiāngxìn huò yīlài mǒurén huò mǒushì
Bạn có thể tin tưởng tôi.
trang phục giáp trụ trong kịch cổ trang truyền thống; (cũ) áo giáp sân khấu
中传统戏剧中演员穿的军装或盔甲服装chuántǒng xìjù zhōng yǎnyuán chuān de jūnzhuāng huò kuījiǎ fúzhuāng
Trang phục giáp của vở kịch này rất đẹp.
giao hợp nam nữ (tục); dựa vào; phụ thuộc
中依赖;依靠yīlài;yīkào
Bạn chửi cái gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.