- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không những; không chỉ
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
không những; không chỉ
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
không những; không chỉ
không những; không chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.