- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực
Bức tranh này là phi tả thực.
phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực
Bức tranh này là phi tả thực.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực
phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.