- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
chết bất đắc kỳ tử; chết không đúng số; cái chết bạo lực
Anh ấy chết một cách bất đắc kỳ tử.
chết bất đắc kỳ tử; chết không đúng số; cái chết bạo lực
Anh ấy chết một cách bất đắc kỳ tử.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chết bất đắc kỳ tử; chết không đúng số; cái chết bạo lực
chết bất đắc kỳ tử; chết không đúng số; cái chết bạo lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.