- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
trách nhiệm không thể đổ cho người khác; tự mình gánh lấy trách nhiệm [thành ngữ]
Không đùn đẩy trách nhiệm cho người khác, anh ấy luôn tự mình giải quyết vấn đề.
trách nhiệm không thể đổ cho người khác; tự mình gánh lấy trách nhiệm [thành ngữ]
Không đùn đẩy trách nhiệm cho người khác, anh ấy luôn tự mình giải quyết vấn đề.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trách nhiệm không thể đổ cho người khác; tự mình gánh lấy trách nhiệm [thành ngữ]
trách nhiệm không thể đổ cho người khác; tự mình gánh lấy trách nhiệm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.