- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi hạt nhân
Chúng tôi ủng hộ chính sách phi hạt nhân.
phi hạt nhân
Chúng tôi ủng hộ chính sách phi hạt nhân.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
phi hạt nhân
phi hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.