- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không những; không chỉ
Không chỉ một mình anh ấy biết.
không chỉ; không phải chỉ riêng
Không chỉ riêng anh ấy, tất cả chúng ta đều phải đi.
không những; không chỉ
Không chỉ một mình anh ấy biết.
không chỉ; không phải chỉ riêng
Không chỉ riêng anh ấy, tất cả chúng ta đều phải đi.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
không những; không chỉ
không những; không chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.