- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
(toán học) (tập hợp) khác rỗng; (tin học) (cấu trúc dữ liệu) không rỗng
Tập hợp này không rỗng.
(toán học) (tập hợp) khác rỗng; (tin học) (cấu trúc dữ liệu) không rỗng
Tập hợp này không rỗng.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
(toán học) (tập hợp) khác rỗng; (tin học) (cấu trúc dữ liệu) không rỗng
(toán học) (tập hợp) khác rỗng; (tin học) (cấu trúc dữ liệu) không rỗng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.