- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
âm tiết không được nhấn; âm tiết yếu (ngôn ngữ học)
Âm tiết thứ hai của từ này là âm không nhấn.
âm tiết không được nhấn; âm tiết yếu (ngôn ngữ học)
Âm tiết thứ hai của từ này là âm không nhấn.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
âm tiết không được nhấn; âm tiết yếu (ngôn ngữ học)
âm tiết không được nhấn; âm tiết yếu (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.