- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không ra lừa không ra ngựa; chẳng ra cái gì [thành ngữ]
Cái thứ này chẳng ra gì cả, tôi không biết nó là gì.
không lừa không ngựa; không ra hình thù gì; chẳng giống thứ gì [thành ngữ]
Thứ này chẳng ra gì cả, tôi không biết nó là gì.
không ra lừa không ra ngựa; chẳng ra cái gì [thành ngữ]
Cái thứ này chẳng ra gì cả, tôi không biết nó là gì.
không lừa không ngựa; không ra hình thù gì; chẳng giống thứ gì [thành ngữ]
Thứ này chẳng ra gì cả, tôi không biết nó là gì.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
không ra lừa không ra ngựa; chẳng ra cái gì [thành ngữ]
không ra lừa không ra ngựa; chẳng ra cái gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.