- 告cáo(báo cáo, tuyên bố)
- 非phi(không phải, sai trái)
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
đứng sang một bên; tấp vào lề
中站在一边或旁边zhàn zài yī biān huò páng biān
Xin hãy đỗ xe vào lề.
đứng sang một bên; tấp vào lề
中向旁边或路的一侧移动xiàng páng biān huò lù de yī cè yídòng
Xin hãy tấp vào lề và đỗ xe.
đứng sang một bên; tấp vào lề
中站在一边或旁边zhàn zài yī biān huò páng biān
Xin hãy đỗ xe vào lề.
đứng sang một bên; tấp vào lề
中向旁边或路的一侧移动xiàng páng biān huò lù de yī cè yídòng
Xin hãy tấp vào lề và đỗ xe.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
đứng sang một bên; tấp vào lề
đứng sang một bên; tấp vào lề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tránh ra một bên; dạt vào lề
中向一侧移动;离开中心位置xiàng yī cè yídòng;líkāi zhōngxīn wèizhì
Xin hãy đứng sang một bên.
tránh ra một bên; dạt vào lề
中向一侧移动;离开中心位置xiàng yī cè yídòng;líkāi zhōngxīn wèizhì
Xin hãy đứng sang một bên.