- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
đối mặt với; đứng trước (thách thức, vấn đề)
中正面对着;遇到需要处理的事情zhèngmiàn duìzhe; yùdào xūyào chǔlǐ de shìqing
Chúng tôi đang đối mặt với một vấn đề lớn.
đối mặt với; đứng trước (thách thức, vấn đề)
中正面对着;遇到需要处理的事情zhèngmiàn duìzhe; yùdào xūyào chǔlǐ de shìqing
Chúng tôi đang đối mặt với một vấn đề lớn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
đối mặt với; đứng trước (thách thức, vấn đề)
đối mặt với; đứng trước (thách thức, vấn đề)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.