- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bạn bè ngoài mặt; người quen xã giao (chỉ thân thiện bề ngoài)
bạn bè ngoài mặt; người quen xã giao (chỉ thân thiện bề ngoài)
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bạn bè ngoài mặt; người quen xã giao (chỉ thân thiện bề ngoài)
bạn bè ngoài mặt; người quen xã giao (chỉ thân thiện bề ngoài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.