- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
thể diện; mặt mũi; danh dự
中一个人的名誉、尊严或社会地位yī ge rén de míngyù、zūnyán huò shèhuì dìwèi
Anh ấy rất sĩ diện.
bề ngoài; mặt ngoài; thể diện; sĩ diện
中人的尊严和名誉;在他人面前的形象或地位rén de zūnyán hé míngyu; zài tārén miànqian de xíngxiàng huò dìwei
Bề mặt này rất nhẵn.
thể diện; mặt mũi; danh dự
中一个人的名誉、尊严或社会地位yī ge rén de míngyù、zūnyán huò shèhuì dìwèi
Anh ấy rất sĩ diện.
bề ngoài; mặt ngoài; thể diện; sĩ diện
中人的尊严和名誉;在他人面前的形象或地位rén de zūnyán hé míngyu; zài tārén miànqian de xíngxiàng huò dìwei
Bề mặt này rất nhẵn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thể diện; mặt mũi; danh dự
thể diện; mặt mũi; danh dự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.