- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt hung nhưng lòng lành [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy có vẻ ngoài hung dữ nhưng lại rất tốt bụng với mọi người.
mặt hung nhưng lòng lành [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy có vẻ ngoài hung dữ nhưng lại rất tốt bụng với mọi người.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
mặt hung nhưng lòng lành [thành ngữ]
mặt hung nhưng lòng lành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.