- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì; mặt; bề mặt(kế thừa)
中用面粉做成的长条形食物yòng miànfěn zuòchéng de chángtiáo xíng shíwù
Tôi thích ăn mì.
mì; mặt; bề mặt(kế thừa)
中用面粉做成的长条形食物yòng miànfěn zuòchéng de chángtiáo xíng shíwù
Tôi thích ăn mì.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
mì; mặt; bề mặt
mì; mặt; bề mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.