- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển
tấm ván nhào bột; bảng điều khiển (mặt trước thiết bị)
Cái thớt này rất sạch.
mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển
tấm ván nhào bột; bảng điều khiển (mặt trước thiết bị)
Cái thớt này rất sạch.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển
mặt bảng; tấm mặt; bảng điều khiển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.