- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nước dùng mì; canh mì
Tôi thích uống mì nước.
nước dùng mì; nước luộc mì
Tôi thích ăn mì nước.
nước dùng mì; canh mì
Tôi thích uống nước mì.
nước dùng mì; canh mì
Tôi thích uống mì nước.
nước dùng mì; nước luộc mì
Tôi thích ăn mì nước.
nước dùng mì; canh mì
Tôi thích uống nước mì.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
nước dùng mì; canh mì
nước dùng mì; canh mì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.