- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
vỏ bánh bao (há cảo); mặt mày; sĩ diện
Vỏ bánh này rất mỏng.
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
Mặt cô ấy rất mỏng.
da mặt ngoài (bọc túi xách v.v.); thể diện; mặt mũi
Lớp da của chiếc túi này rất mềm.
vỏ bánh bao (há cảo); mặt mày; sĩ diện
Vỏ bánh này rất mỏng.
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
Mặt cô ấy rất mỏng.
da mặt ngoài (bọc túi xách v.v.); thể diện; mặt mũi
Lớp da của chiếc túi này rất mềm.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
vỏ bánh bao (há cảo); mặt mày; sĩ diện
vỏ bánh bao (há cảo); mặt mày; sĩ diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.