- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
cách xưng hô trực tiếp (khi đối mặt với người đó); danh xưng dùng khi gặp mặt
“Bạn” là một từ xưng hô trực tiếp.
khen ngợi trước mặt (ai đó)
Anh ấy thích khen người khác trước mặt.
cách xưng hô trực tiếp (khi đối mặt với người đó); danh xưng dùng khi gặp mặt
“Bạn” là một từ xưng hô trực tiếp.
khen ngợi trước mặt (ai đó)
Anh ấy thích khen người khác trước mặt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cách xưng hô trực tiếp (khi đối mặt với người đó); danh xưng dùng khi gặp mặt
cách xưng hô trực tiếp (khi đối mặt với người đó); danh xưng dùng khi gặp mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.