- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khăn giấy; giấy lau mặt
Làm ơn cho tôi một tờ khăn giấy.
khăn giấy; giấy lau mặt
Làm ơn cho tôi một tờ khăn giấy.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
khăn giấy; giấy lau mặt
khăn giấy; giấy lau mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.