- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp
Tôi thích đắp mặt nạ.
Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
mặt nạ dưỡng da
Tôi thích dùng mặt nạ.
mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp
Tôi thích đắp mặt nạ.
Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
mặt nạ dưỡng da
Tôi thích dùng mặt nạ.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp
mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp
mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp
mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp
mặt nạ dưỡng da; mặt nạ làm đẹp