- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận
Giá cả thương lượng trực tiếp.
thương lượng trực tiếp; thỏa thuận trực tiếp (khi gặp mặt)
Chúng ta hãy thương lượng giá cả trực tiếp đi.
thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận
Giá cả thương lượng trực tiếp.
thương lượng trực tiếp; thỏa thuận trực tiếp (khi gặp mặt)
Chúng ta hãy thương lượng giá cả trực tiếp đi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận
thương lượng trực tiếp; giá cả thỏa thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.