- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
Người phỏng vấn đã hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
Người phỏng vấn đã hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.