- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nịnh mặt; khen bóc trực tiếp vào mặt người ta
Anh ấy thích nịnh bợ người khác.
nịnh mặt; khen bóc trực tiếp vào mặt người ta
Anh ấy thích nịnh bợ người khác.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
nịnh mặt; khen bóc trực tiếp vào mặt người ta
nịnh mặt; khen bóc trực tiếp vào mặt người ta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.