- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt
Cô ấy lộ vẻ mệt mỏi.
trên mặt lộ ra; nét mặt hiện lên (biểu cảm nào đó)
Cô ấy nở một nụ cười.
lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt
Cô ấy lộ vẻ mệt mỏi.
trên mặt lộ ra; nét mặt hiện lên (biểu cảm nào đó)
Cô ấy nở một nụ cười.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt
lộ vẻ (mệt mỏi, vui mừng...); hiện ra trên mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.