- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mệnh giá (tiền tệ hoặc trái phiếu)
Mệnh giá của tờ tiền này là bao nhiêu?
mệnh giá (tiền tệ hoặc trái phiếu)
Mệnh giá của tờ tiền này là bao nhiêu?
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mệnh giá (tiền tệ hoặc trái phiếu)
mệnh giá (tiền tệ hoặc trái phiếu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.