- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
nhà cách mạng
Ông ấy là một nhà cách mạng vĩ đại.
nhà cách mạng
Ông ấy là một nhà cách mạng vĩ đại.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà cách mạng
nhà cách mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.