roi; roi da; đánh roi
Anh ấy dùng roi đánh ngựa.
roi; đánh roi; quất roi
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
roi; gậy chỉ huy; bấc pháo (chuỗi pháo)
Nhạc trưởng vẫy cây gậy chỉ huy.
roi; roi da; đánh roi
Anh ấy dùng roi đánh ngựa.
roi; đánh roi; quất roi
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
roi; gậy chỉ huy; bấc pháo (chuỗi pháo)
Nhạc trưởng vẫy cây gậy chỉ huy.
roi; roi da; đánh roi
dương vật động vật (dùng làm thức ăn); roi; whip
Món này có dương vật hươu.
roi; gậy sắt có đốt (vũ khí cổ)
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)
dương vật động vật (dùng làm thức ăn); roi; whip
Món này có dương vật hươu.
roi; gậy sắt có đốt (vũ khí cổ)
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.