- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Wéi Đức (họ tên người)
中美国篮球运动员,全名德韦恩·韦德měiguó lánqiú yùndòngyuán,quánmíng déwéi'ēn·wéi dé
Wade là bạn của tôi.
Ngài Wade (Wade-Giles), tên đầy đủ là Uy Thác Mã (Sir Thomas Francis Wade, 1818–1895), nhà Hán học người Anh
中英国汉学家,创立了威妥玛拼音系统Yīngguó Hànxuéjiā, chuànglì le Wēituǒmǎ pīnyīn xìtǒng
Wéi Đức (họ tên người)
中美国篮球运动员,全名德韦恩·韦德měiguó lánqiú yùndòngyuán,quánmíng déwéi'ēn·wéi dé
Wade là bạn của tôi.
Ngài Wade (Wade-Giles), tên đầy đủ là Uy Thác Mã (Sir Thomas Francis Wade, 1818–1895), nhà Hán học người Anh
中英国汉学家,创立了威妥玛拼音系统Yīngguó Hànxuéjiā, chuànglì le Wēituǒmǎ pīnyīn xìtǒng
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Wéi Đức (họ tên người)
Wéi Đức (họ tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.