- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
phong cách Hàn Quốc; kiểu Hàn
Tôi thích gà rán kiểu Hàn Quốc.
phong cách Hàn Quốc; kiểu Hàn
Tôi thích gà rán kiểu Hàn Quốc.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
phong cách Hàn Quốc; kiểu Hàn
phong cách Hàn Quốc; kiểu Hàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.