- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Hàn Phi Tử (triết gia pháp gia, khoảng 280–233 TCN)
Hàn Phi Tử (sách triết học Pháp gia do Hàn Phi soạn thời Chiến Quốc)
Hàn Phi Tử là tác phẩm tiêu biểu của tư tưởng Pháp gia.
Hàn Phi Tử (triết gia pháp gia, khoảng 280–233 TCN)
Hàn Phi Tử (sách triết học Pháp gia do Hàn Phi soạn thời Chiến Quốc)
Hàn Phi Tử là tác phẩm tiêu biểu của tư tưởng Pháp gia.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hàn Phi Tử (triết gia pháp gia, khoảng 280–233 TCN)
Hàn Phi Tử (triết gia pháp gia, khoảng 280–233 TCN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.