- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
âm nhạc; nhạc
中用声音组成的艺术形式yòng shēngyīn zǔchéng de yìshù xíngshì
Tôi thích nghe nhạc.
âm nhạc; nhạc
中用声音组成的艺术形式,能让人感到快乐或悲伤yòng shēngyīn zǔchéng de yìshù xíngshì, néng ràng rén gǎndào kuàilè huò bēishāng
âm nhạc; nhạc
中用声音组成的艺术形式yòng shēngyīn zǔchéng de yìshù xíngshì
Tôi thích nghe nhạc.
âm nhạc; nhạc
中用声音组成的艺术形式,能让人感到快乐或悲伤yòng shēngyīn zǔchéng de yìshù xíngshì, néng ràng rén gǎndào kuàilè huò bēishāng
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
âm nhạc; nhạc
âm nhạc; nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.