- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
buổi hòa nhạc; buổi biểu diễn âm nhạc
中人们聚在一起欣赏音乐的活动rénmen jùzài yīqǐ xīnshǎng yīnyuè de huódòng
Chúng ta đi xem hòa nhạc đi.
danh từ đo lường: 場|场[chang3]
中演奏或演唱音乐的表演活动yǎnzòu huò yǎnchàng yīnyuè de biǎoyǎn huódòng
Chúng ta đi xem buổi hòa nhạc đi.
buổi hòa nhạc; buổi biểu diễn âm nhạc
中人们聚在一起欣赏音乐的活动rénmen jùzài yīqǐ xīnshǎng yīnyuè de huódòng
Chúng ta đi xem hòa nhạc đi.
danh từ đo lường: 場|场[chang3]
中演奏或演唱音乐的表演活动yǎnzòu huò yǎnchàng yīnyuè de biǎoyǎn huódòng
Chúng ta đi xem buổi hòa nhạc đi.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
buổi hòa nhạc; buổi biểu diễn âm nhạc
buổi hòa nhạc; buổi biểu diễn âm nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.