- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
cuộn dây âm thanh; cuộn âm (điện tử)
Cuộn dây âm thanh này bị hỏng rồi.
cuộn dây âm thanh; cuộn âm (điện tử)
Cuộn dây âm thanh này bị hỏng rồi.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
cuộn dây âm thanh; cuộn âm (điện tử)
cuộn dây âm thanh; cuộn âm (điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.