- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tệp âm thanh; file âm thanh
Xin hãy gửi tệp âm thanh cho tôi.
tệp âm thanh; file âm thanh
Xin hãy gửi tệp âm thanh cho tôi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
tệp âm thanh; file âm thanh
tệp âm thanh; file âm thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.