- 頁hiệt(đầu người (tượng hình))
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
trang (sách, báo); trang web
中书、报纸或网站上的一张纸或一个部分shū、bàozhǐ huò wǎngzhàn shang de yī zhāng zhǐ huò yī ge bùfen
Xin hãy lật đến trang thứ mười.
Bài viết này chỉ có hai trang.
lá; lá cây
中植物茎上长出来的绿色扁平部分zhíwù jīng shàng zhǎngchūlái de lǜsè biǎnpíng bùfen
đầu (cái đầu)
中人或动物身体最上面的部分,有脑、脸、眼睛等。rén huò dòngwù shēntǐ zuì shàngmiàn de bùfen, yǒu nǎo、liǎn、yǎnjing děng.
Đây là trang sách.
Trong văn cổ, chữ 页 vốn có nghĩa là đầu người.
trang (sách, báo); trang web
中书、报纸或网站上的一张纸或一个部分shū、bàozhǐ huò wǎngzhàn shang de yī zhāng zhǐ huò yī ge bùfen
Xin hãy lật đến trang thứ mười.
Bài viết này chỉ có hai trang.
lá; lá cây
中植物茎上长出来的绿色扁平部分zhíwù jīng shàng zhǎngchūlái de lǜsè biǎnpíng bùfen
đầu (cái đầu)
中人或动物身体最上面的部分,有脑、脸、眼睛等。rén huò dòngwù shēntǐ zuì shàngmiàn de bùfen, yǒu nǎo、liǎn、yǎnjing děng.
Đây là trang sách.
Trong văn cổ, chữ 页 vốn có nghĩa là đầu người.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
trang (sách, báo); trang web
đầu (cái đầu)
Cuốn sách này có ba trăm trang.
Bài viết này chỉ vỏn vẹn có hai trang thôi.
Cuốn sách này có ba trăm trang.
Bài viết này chỉ vỏn vẹn có hai trang thôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.