- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最高、最好的位置或水平zuì gāo、zuì hǎo de wèizhì huò shuǐpíng
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最好的;最高水平的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo shuǐpíng de; zuì yōuxiù de
Anh ấy là vận động viên hàng đầu.
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最高、最好的位置或水平zuì gāo、zuì hǎo de wèizhì huò shuǐpíng
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最好的;最高水平的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo shuǐpíng de; zuì yōuxiù de
Anh ấy là vận động viên hàng đầu.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最好的;最高的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo de; zuì yōuxiù de
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最好的;最高的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo de; zuì yōuxiù de
Anh ấy là một vận động viên hàng đầu.
đỉnh cao; hàng đầu; xuất sắc nhất
中某个领域最好、最高的人或事物mǒu ge lǐngyù zuì hǎo、zuì gāo de rén huò shìwù
Anh ấy là người đứng đầu trong lĩnh vực này.
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
中最高的;最好的;最先进的zuì gāo de;zuì hǎo de;zuì xiānnjìn de
Anh ấy là nhân tài hàng đầu của công ty chúng tôi.
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最好的;最高的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo de; zuì yōuxiù de
hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất
中最好的;最高的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo de; zuì yōuxiù de
Anh ấy là một vận động viên hàng đầu.
đỉnh cao; hàng đầu; xuất sắc nhất
中某个领域最好、最高的人或事物mǒu ge lǐngyù zuì hǎo、zuì gāo de rén huò shìwù
Anh ấy là người đứng đầu trong lĩnh vực này.
đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
中最高的;最好的;最先进的zuì gāo de;zuì hǎo de;zuì xiānnjìn de
Anh ấy là nhân tài hàng đầu của công ty chúng tôi.