- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
huy hiệu đỉnh mũ (dấu hiệu phẩm cấp quan chức thời nhà Thanh)
huy hiệu đỉnh mũ (dấu hiệu phẩm cấp quan chức thời nhà Thanh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
huy hiệu đỉnh mũ (dấu hiệu phẩm cấp quan chức thời nhà Thanh)
huy hiệu đỉnh mũ (dấu hiệu phẩm cấp quan chức thời nhà Thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.